Dương Ngọc Dinh
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Cầu Giáo, Tân Quang, Đồng Hỷ |
| Đơn vị | Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: c11 d631) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 10/1972 |
| Đi B | 01/1973 |
| Ngày hy sinh | 25/10/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Đường 5A B7 K4 Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Không lấy được xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 380 (số thứ tự 379).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Ngọc Dinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Dương Ngọc Dinh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 25/10/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Thục sinh 1953 · Đồng Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú · Binh nhất · C1 D631 E26 · (98-38)03 Bảo Đức
- Phạm Xuân Phú sinh 1953 · 71 phố Minh Khai, Bắc Kạn · Hạ sỹ · c9 d631 E26 · (40-02)07 bản đồ Bảo Đức
- Trương Văn Ninh sinh 1953 · Làng Hin, Phấn Mễ, Phú Lương · Binh nhất · c10 d631 E26 · (40-02)07 bản đồ Bảo Đức
- Phạm Bá Bền sinh 1950 · Diêm Xuân, Viên Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · Thượng sỹ · C10 D631 E26 · (04-02)07 Bảo Đức