Danh sách liệt sĩ Nghệ Tĩnh
3.122 hồ sơ ghi quê quán Nghệ Tĩnh · trang 6/53.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nghệ Tĩnh, nay thuộc Hà Tĩnh, Nghệ An. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Tĩnh, Nghệ An. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Dương Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Thạch Đài - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C25 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1974 Quê quán: Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1980 Quê quán: Hưng Hoà - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1981 Quê quán: Thạch Nhung - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 594 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Trợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Nài - Thạch Hoà - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đường Xuân Đào Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Nông Trường 1 - 5 - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Xuân Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Xuân Tha Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Xuân Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Giản Đình Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1980 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D18 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Hữu Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Huy Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1980 Quê quán: Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Huy Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22 - 12 - 1978 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Văn Bạt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1985 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - PT - CB5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07 - 12 - 1978 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Văn Tem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1976 Quê quán: Hành Dịch - Quế Phong - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Thản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Bá Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Bá Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Công Đợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/12/1974 Quê quán: Nam Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hồ Công Dụng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Sơn Lam - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Đặng Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1983 Quê quán: QuỳnhNghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 9 - E 16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Điên Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1966 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Đức LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1986 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 8 - E 76 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Đức Quyết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/11/1987 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D8 - E266 - F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Đức Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Khê, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Dương Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Luận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: Sơn Hàm - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hồ Huy Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Sơn Nam - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C8 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Khắc Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 Quê quán: Tiến Thụy - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Lý Óanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1985 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hồ Mân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Mậu Trinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/5/1972 Quê quán: Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Minh Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Cầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Thạch Lĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Phú Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1966 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Phúc Khoái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1970 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Thị đội Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Quang Tiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sĩ Não Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Sĩ Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Thanh Tiền - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sĩ Yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Hương Chu - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1980 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D12 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1979 Quê quán: Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1966 Quê quán: Quỳnh Thiên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Hương Phụ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Lý Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.122.
Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu: