Danh sách liệt sĩ Nghệ Tĩnh
3.122 hồ sơ ghi quê quán Nghệ Tĩnh · trang 42/53.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nghệ Tĩnh, nay thuộc Hà Tĩnh, Nghệ An. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Tĩnh, Nghệ An. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Trần Sỹ Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 74/1972 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - D3 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần T Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Như Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thái Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/05/1980 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1983 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1983 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/07/1972 Quê quán: Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Lộc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thanh Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1982 Quê quán: Nhân Trường - Thanh Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1982 Quê quán: Nhân Trường - Thanh Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C25 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13 - 01 - 1972 Quê quán: Quảng Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Quảng Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1967 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1972 Quê quán: Cẩm Hoà - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Cẩm Hoà - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Diện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/10/1980 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Phổ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1964 Quê quán: Xuân Phổ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1894 Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thọ Cát Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13 - 02 - 1971 Quê quán: Quang Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thọ Cát Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Quang Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thọ Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/11/1972 Quê quán: Nghi Hương - Nghi lạc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thọ Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Nghi Hương - Nghi lạc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Đông Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/09/1972 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 Quê quán: Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Bàn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 Quê quán: Thạch Bàn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1975 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Trọng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1975 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 12 - 1972 Quê quán: Sơn Hoà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Sơn Hoà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: CDC.HT.Hương Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Trực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/12/1973 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Trực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: T. Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.122.
Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu: