Danh sách liệt sĩ Nghệ Tĩnh
3.122 hồ sơ ghi quê quán Nghệ Tĩnh · trang 36/53.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nghệ Tĩnh, nay thuộc Hà Tĩnh, Nghệ An. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Tĩnh, Nghệ An. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Thái Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Bằng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1967 Quê quán: Sơn Bằng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Tinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1972 Quê quán: Hương Hạ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Tinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1972 Quê quán: Hương Hạ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tỉnh, Nghệ Tỉnh Đơn vị: C9 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thiều Quang ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thiều Quang ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thiều Quang Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/03/1972 Quê quán: Thạch Long - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thiếu Sinh Viên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1979 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 D1 E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thiếu Sinh Viên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1979 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Biên Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/07/1972 Quê quán: Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Biên Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Dũng Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: PTM - F4QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Tô Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Huy Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Minh Xư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21 - 08 - 1972 Quê quán: Thạch Bàn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Minh Xư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Thạch Bàn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/07/1966 Quê quán: Kỳ Hà - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Tô Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1966 Quê quán: Kỳ Hà - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Tô Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Vĩnh Mao Năm sinh: 192 Ngày hy sinh: 09/07/1972 Quê quán: Hương Thuỵ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Vĩnh Mao Năm sinh: 192 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Hương Thuỵ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tôn Đức Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tôn Đức Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tôn Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/01/1972 Quê quán: Vương Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tôn Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Vương Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tôn Sỹ Tưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/10/1969 Quê quán: Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tôn Sỹ Tưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 Quê quán: Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Trần Loan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/07/1972 Quê quán: Sơn Hà - Thanh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Trần Loan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Sơn Hà - Thanh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Trần Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/09/1967 Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Trần Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1967 Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Thống Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/6/1984 Quê quán: Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tr Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tr Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Anh Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1985 Quê quán: Liên Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Anh Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1985 Quê quán: Liên Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1965 Quê quán: Sơn Hậu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1965 Quê quán: Sơn Hậu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bá Bang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1975 Quê quán: An Hòa, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Bá Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1979 Quê quán: Hoà Hải - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Bá Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1979 Quê quán: Hoà Hải - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Bá Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/03/1974 Quê quán: Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Bá Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Bá Ngụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20 - 01 - 1973 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bá Ngụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bá Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1978 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bình Chỉnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/10/1978 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- TRẦN CHEO Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ Tỉnh, Nghệ Tỉnh Đơn vị: Chuẩn Úy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1967 Quê quán: Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.122.
Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu: