Danh sách liệt sĩ Nghệ Tĩnh

3.122 hồ sơ ghi quê quán Nghệ Tĩnh · trang 34/53.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nghệ Tĩnh, nay thuộc Hà Tĩnh, Nghệ An. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Tĩnh, Nghệ An. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Phan Xuân San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1967 Quê quán: Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Xuân Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Xuân Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phùng Đình Trĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1985 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phùng Đình Trĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1985 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phùng Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Đức Bùi - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phùng Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Đức Bùi - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phùng Minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/08/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phùng Minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phùng Ngọc Lan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22 - 01 - 1972 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phùng Ngọc Lan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1972 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phùng Sỹ Phàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/07/1971 Quê quán: Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phùng Sỹ Phàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1971 Quê quán: Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1974 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đoàn Rừng Sác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Phùng Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1972 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phùng Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Quách Thị Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1894 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Quách Thị Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Quách Tô Đàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Quách Tô Đàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Quách Tuấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1978 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Quách Tuấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01 - 10 - 1978 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Quách Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Thịnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Quảng Minh Lưu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D6 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Quang Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thông Mông - Quảng Phong - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Quế Văn Cúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Quế Văn Cúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1972 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Sầm Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1971 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Sầm Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1971 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Sầm Minh Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Quỳnh Thân - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Sầm Minh Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Quỳnh Thân - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Seo Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1974 Quê quán: Kim Đa - Tương Dương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Sóc Mây (Tử sĩ) Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 30/10//1986 Quê quán: Cẩm Xương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: QK9 - D14 - F330 An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  35. Sư Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1982 Quê quán: Kỳ Anh - Kỳ Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 51 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Sư Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1982 Quê quán: Kỳ Anh - Kỳ Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 51 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Tạ Hiểu Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/09/1972 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Tạ Hiểu Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Tạ Hữu Kỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/02/1972 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Tạ Hữu Kỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Tạ Hữu Mản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Tạ Hữu Mản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Tạ Hữu Vượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Tạ Ngọc Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Tạ Ngọc Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Tạ Quang Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1971 Quê quán: Số 3 Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Tạ Quang Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Số 3 Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Tạ Quang Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1969 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Tạ Quang Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Tạ Quang Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Tạ Quang Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Tạ Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Tạ Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Tạ Quốc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phúc Hưng - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Tạ Quốc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Phúc Hưng - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Tạ Quốc Xu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Tạ Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Hưng Vĩnh. Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Tăng Ngọc Nhâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/01/1972 Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Tăng Ngọc Nhâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Thái Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.122.

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ