Danh sách liệt sĩ Nghệ Tĩnh

3.122 hồ sơ ghi quê quán Nghệ Tĩnh · trang 25/53.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nghệ Tĩnh, nay thuộc Hà Tĩnh, Nghệ An. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Tĩnh, Nghệ An. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Hương Bình - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn An - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1981 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1979 Quê quán: Sơn Hồng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1983 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C 1 - D 25 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Quyền Hoa - Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/01/1972 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyên Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1985 Quê quán: Thách Linh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Phong Thịnh - Phong Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 Quê quán: Nam Đông - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Não Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nga Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/4/1967 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngãi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: An Hoà - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Khu phố 1 - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nghiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Ngỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Phong Thịnh - Phong Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D4 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1987 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Thanh Vãn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Nuôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 Quê quán: Sơn Hàn - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1971 Quê quán: Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1971 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1973 Quê quán: Khu Phố 1 - Vinh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1982 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 98 - E 548 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: ích Hậu - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1979 Quê quán: Sơn Mỹ - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1982 Quê quán: Phùng Tiên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1973 Quê quán: Xuân Thanh - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - Đ340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1972 Quê quán: Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/1/1975 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C10 F732 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Sữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/04/1972 Quê quán: Kỳ Thanh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Sỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 Quê quán: Hương Khê, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Yên Thành, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D4 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1974 Quê quán: Thạch Trị - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1986 Quê quán: Cẩm Vinh - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: A9 - MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1966 Quê quán: Đức Vĩnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D16 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1976 Quê quán: Tiến Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Quỳnh Phượng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.122.

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ