Danh sách liệt sĩ Nghệ Tĩnh

3.122 hồ sơ ghi quê quán Nghệ Tĩnh · trang 21/53.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nghệ Tĩnh, nay thuộc Hà Tĩnh, Nghệ An. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Tĩnh, Nghệ An. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Nguyễn Sỹ Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1980 Quê quán: Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D7 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sỹ Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sỹ Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Diên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sỹ Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sỹ Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E27 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tài An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tài Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1969 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tâm Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1979 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tất Hệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tất Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tất Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/3/1972 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thạc Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Hương Sơn - Kỳ Tân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thái Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thái Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thái Sâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/12/1973 Quê quán: Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Bích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1981 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D4 - E6 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/04/1975 Quê quán: Quảng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thành Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 101 - F 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1974 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thanh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1986 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Ban Hậu cần - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thành Nhỏ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thành Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 Quê quán: Châu Thái - Quì Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D29 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thanh Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thanh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Hưng Hải - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D16 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Hương Phú - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thao Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thế Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 Quê quán: Khánh Lợi - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thế Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thế Kỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Sơn Hồng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thế Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Khánh Thành - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thế Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thế Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thế Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thế Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Tân Phong - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thế Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thế Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D214 - E8 - Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thị Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thị Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Hương Xuân - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thỉ Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1985 Quê quán: Thanh Yên - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thị Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/2/1983 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thị Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thị Tam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Đài - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thi Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Nam Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C8 D3 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thị Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thị Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Thạch Đính - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thiện Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1977 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thịnh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thu Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.122.

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ