Danh sách liệt sĩ Nghệ An
9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 95/157.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Phạm Quang Nhàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Đội 3 - Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Quang Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1974 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Quang Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/6/1978 Quê quán: Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Phòng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/2/1978 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Hưng Thức - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Sĩ Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C3 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Diển Phú - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1 - D6 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Thái Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thái Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1949 Quê quán: Quỳnh Bá, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thanh Lam - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 - E803 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Thành Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Nhuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/02/1972 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1990 Quê quán: Nghĩa Thuận - TX Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Thế Chức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C11 D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thế Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/9/1974 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thế Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thế Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Thị Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thị Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thị Dung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1972 Quê quán: Hiền Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Thanh phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/2/1968 Quê quán: Khu phố 1 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thị Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Diễn kim - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thị Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thị Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3 Quê quán: Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1970 Quê quán: Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thị Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1966 Quê quán: Vân Tải - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thị Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thị Ý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thọ Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Trí Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1978 Quê quán: Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm V Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm V Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm V Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm V Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1964 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm V Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm V. Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1967 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ba Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/9/1983 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/4/1966 Quê quán: Diển Hoàng - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bé Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/12/1981 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/7/1974 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: