Danh sách liệt sĩ Nghệ An
9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 80/157.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: H1 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đổng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/10/1978 Quê quán: Linh sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1978 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/12/1978 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 12/10/1959 Ngày hy sinh: 9/1978 Quê quán: Lê Lợi - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Hưng Bình, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Hưng Bình - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1985 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1971 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1970 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1971 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1975 Quê quán: Thường Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dường Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 4/4/1931 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1966 Quê quán: Hưng Chính - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1971 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Nghi Quan - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Én Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/6/1966 Quê quán: nghĩa long - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1966 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6 - tiểu đoàn2 - TĐoàn 164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C4 - D4 - D165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gon Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/01/1968 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/11/1980 Quê quán: Quang châu - Quỳnh Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1966 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Hải bằng - Nghi hoàn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1966 Quê quán: Nghi Phú - Nghi Lạc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Nghi hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Âu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/4/1972 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1962 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/1/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C Trinh sát - Lữ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1985 Quê quán: Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1989 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1973 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Quỳnh Dị - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: