Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 74/157.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Thị Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/11/1968 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn THỊ Liệm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/11/1974 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Loan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1972 Quê quán: Nghi Hoà - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Lú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1967 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Mai Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 Quê quán: Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1971 Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/2/1976 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Ngân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/9/1971 Quê quán: Nghi Thuỷ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Nguyệt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Lien - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Nhã Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thị Nhoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thị Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1977 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thị Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1982 Quê quán: Hoà Hiếu - TX Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thị Quỳnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: quỳnh phương - quỳnh lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/10/1977 Quê quán: Nghi Thuỷ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thị Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thị Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thị Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1968 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thị Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1981 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thị Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thị Thỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Tường Sơn - Huyện Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/9/1930 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thị Thu Hài Năm sinh: 6/1952 Ngày hy sinh: 14/7/1930 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thị Thu Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Quỳnh Dị - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1965 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thị Thung Năm sinh: 23/02/1952 Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thị Thường Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2002 Quê quán: nghĩa trung - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thị Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: Khai Sơn - ANh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thị Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thị Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thị Trang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thị Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1980 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thị Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thi Vị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1965 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thiện Du Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Vỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thiên Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Thiện Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/4/1983 Quê quán: Nghĩa Phúc - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: D27 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thiên Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Vịnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thiện Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thiện Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 Quê quán: Nam Thành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thiết Hùng Năm sinh: 14/10/1958 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thọ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thọ Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thọ Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thọ Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ