Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 66/157.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C1 D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Lương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 03/10/1985 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Nhơn Năm sinh: 02/08/1947 Ngày hy sinh: 10/02/1967 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Phước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1976 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1976 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Thìn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/10/1970 Quê quán: Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Thọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Thư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/9/1970 Quê quán: Diển Hải - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1966 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mộng Bình Năm sinh: 11/1933 Ngày hy sinh: 21/7/1957 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mộng Yêng Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 13/2/1931 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mỹ Nhàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/9/1967 Quê quán: Thượng Sơn - Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D3 - E803 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mỹ Phong Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/2/1968 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: c3 - d1 - e803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mỹ Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1931 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Mỹ Toàn Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 6/7/1931 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Nam Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Hưng Yên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Năm Sơn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 22/8/1990 Quê quán: thanh nam - thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Năng Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1931 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Năng Nguyên Năm sinh: 18/10/1909 Ngày hy sinh: 17/8/1965 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Năng Yến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Nghĩa Hoà Năm sinh: 10/10/1952 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Khu phố 2 - Thành phố vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Nghĩa Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Nghĩa Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/9/1970 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Ngô Bách Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/7/1965 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Ngô Dât Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1932 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Ngô Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1988 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Ngô Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Hồi Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Ngô Nhuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Ngọc ái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Ngọc An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/11/1970 Quê quán: nghĩa liên - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 Quê quán: Nghĩa Phúc - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Ngọc Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Ngọc Cài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Ngọc Chân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Ngọc Chất Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/4/1973 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: DiễnChâu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nt Tây Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Ngọc Chuyễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Ngọc Cư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Ngọc Cứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Ngọc Cương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1979 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Ngọc Đại Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: sơn hải - quỳnh lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Ngọc Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Ngọc Diễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C41 - D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Ba Lòng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Ngọc Điền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1965 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Ngọc Điệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/03/1973 Quê quán: Quỳnh Lộc - Quỳnh Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Ngọc Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Phúc Sơn - - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Khu Phố 3 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Ngọc Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/1/1981 Quê quán: KP2 - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: D47 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Trường sơn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ