Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.498 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 48/159.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Ngô Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1965 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Diển Châu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1978 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1971 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1985 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Mận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/12/1970 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1970 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C5 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Sân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1986 Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D4 - E243 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/12/1969 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1970 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Thư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1970 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 2 - Trung đoàn 27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Vình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Ngô Vĩ Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Ngô Võ Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1979 Quê quán: Hưng dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Ngô Xuân Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Quỳnh Kim - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: K87 - BT108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Ngô Xuân Du Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Ngô Xuân Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/5/1972 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Ngô Xuân Hường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Ngô Xuân Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Ngô Xuân Quán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Diển Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Ngô Xuân Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Ngô Xuân Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Ngô Xuân Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Ngô Xuân Thụ Năm sinh: 20/6/1940 Ngày hy sinh: 20/9/1964 Quê quán: Đệ Ngũ - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Ngô Xuân Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/7/1978 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Ngô Xuân Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Ngô Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1966 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Ngô Xuân Trường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/12/1967 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Ngô Xuân Xoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/10/1971 Quê quán: Diển Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Ngụ Văn Lý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Ngữ Văn Nghi Năm sinh: 13/4/1949 Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Ngữ Xuân Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Trí Lể - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Ngũ Xuân Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Nam Hùng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Ngụy Xuân Niên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễm Văn Chờ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn .T. Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1931 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn ái Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/05/1971 Quê quán: Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Ai Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Châu Hạnh - Q. Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Ái Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Anh Dần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Anh Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1985 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Anh Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/02/1990 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Anh Kiệm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1979 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Anh Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1979 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Anh Như Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Anh Tác Năm sinh: 15/11/1933 Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: 11/1962 Ngày hy sinh: 11/5/1993 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Long Sơn – Anh sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Bá Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1984 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Bá Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Xã Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Bá Bạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/12/1931 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Bá Bỉnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Bá Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Bá Châu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/1987 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: ĐV.D209.F330.QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Bá Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Bá Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1964 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.498.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ