Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.498 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 36/159.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Tiến Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Tiến Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Quỳnh Tân, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Tìu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 Quê quán: . - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Trần Tam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/9/1978 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C18 - E997 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Trọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1954 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1979 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Trọng Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/5/1979 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Trọng Bốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Tiến, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Trọng Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Thanh Lập - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Trọng Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1984 Quê quán: Thị trấn Nam Đàn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Trọng Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Nghĩa Phúc - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Trọng Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1966 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Trọng Mậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Nam Thương - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lê Trọng Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1965 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Trọng Ngọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/3/1966 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 334 - TNXP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Trọng Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 Quê quán: Phúc Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Trọng Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Trọng Thống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Lê Trọng Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Lê Trọng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1971 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Trung Hạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Lê Trung Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1977 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Lê Tuấn Anh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Diển Hạnh - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Tuấn Phùng Năm sinh: 25/5/1950 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Lê Tùng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Lê Tý Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1970 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê V Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Lê V Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 Quê quán: Tam Thái - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Lê Văn An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1972 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Biên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/03/1982 Quê quán: Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1985 Quê quán: Quỳnh xuân - Quỳnh lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1975 Quê quán: Chân Thôn - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: C 23 - Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Cần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/10/1973 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Cẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Nam Diển - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Canh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/2/1973 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Canh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: hưng tiến - hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Cảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Cát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Hiếu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Chế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C21 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Chiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Chổi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/12/1971 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Chương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/08/1978 Quê quán: Nghĩa Thọ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Công Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/12/1967 Quê quán: Thanh lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Cống Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.498.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ