Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.498 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 31/159.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Cự Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Đắc Chỉ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Đắc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Bắc sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/5/1931 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Đăng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1931 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Đăng Doang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Quỳnh Kim - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Đăng Hiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/6/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Đăng Lực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Đặng Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1968 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Đăng Thạch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Đăng Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Đăng Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Thạnh lam - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Đằng Thổ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Đăng Thường Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 10/10/1931 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Đăng Tụ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Đình An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1965 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Đắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Lê Đình Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1969 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Đình Đào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1971 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Đình Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Đức - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Đình Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Đức - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Lê Đình Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1987 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Lê Đình Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1931 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Lê Đình Huê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: văn sơn - đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Lê Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Nghĩa Quang - TX Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Lê Đình Kỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Lê Đình Liêu Năm sinh: 21855 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Lê Đình Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Lê Đình Mậu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/4/1968 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Lê Đình Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/10/1987 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Lê Đình Mợi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/9/1970 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Đình Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/10/1973 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Đình Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Lê Đình Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Lê Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1977 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Lê Đình Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1970 Quê quán: Nam Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Lê Đình Ngô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/6/1970 Quê quán: văn sơn - đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Lê Đình Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Lê Đình Ngữ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/6/1970 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Lê Đình Nhu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Lê Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Lê Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/6/1967 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Lê Đình Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Lê Đình Thìn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/4/1954 Quê quán: Liên sơn - đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Lê Đình Thuật Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/12/1978 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Lê Đình Thuyết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Nga Mý - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Đình Tiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C50 - D1 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Lê Đình Tiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Nam Diễn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Lê Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1978 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Lê Đình Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1978 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Lê Đình Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Lê Đình Tý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/2/1955 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Lê Đình Yến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/7/1967 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Doản Hậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Doãn Oánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Lê Doãn Sửu Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 27/3/1944 Quê quán: Khu phố 10 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.498.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ