Danh sách liệt sĩ Nghệ An
9.498 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 29/159.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Hoàng Văn Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C11 D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1930 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Viết Cát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Việt Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/4/1949 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Viết Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/6/1966 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Viết Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/3/1979 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Vũ Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Dần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1967 Quê quán: Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1969 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Tân Lạc - Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1969 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1978 Quê quán: Hưng đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Nam Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nghi Mỹ - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Nguyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Diễn đồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/09/1978 Quê quán: Nghi Thuỷ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1978 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C7 K216 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thủy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Triệm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Tứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: nam phúc - nam đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Xy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/5/1931 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồng Công Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1974 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồng Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C20 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hứa Cảnh Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/4/1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hứa Mạnh Cầu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/5/1969 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hứa Thị Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1965 Quê quán: Thanh liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hùng Văn Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Đòn Phục - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hữu Lập Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kha Đình Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Tam Đình - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kha Đức Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1970 Quê quán: Tam Định - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kha Kim Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Hương ninh - Tương Đương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Kha Ngọc Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Kim Tiến - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kha Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Bình Châu - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Kha Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Kim Tiến - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Kha Văn Luyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Kha Văn Phên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Lương Sai - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Kha Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1986 Quê quán: Lưu Kiền - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Kha Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1967 Quê quán: Kim Tiến - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Khương Ngọc Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiêm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Thanh Bình - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Đình Thường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Kiều Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Kiều Xuân Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Kim Huấn Chi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Đồng Văn - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Kim Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4 Quê quán: Na Ca - Bình Ca - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- La Quý Dậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Thạch Giám - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- La Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâ Trọng Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Xà Lường - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- La Văn Băn Năm sinh: 1972 Ngày hy sinh: 02/1993 Quê quán: Lục Dạ - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lã Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1984 Quê quán: Hồng Diên - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lã Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1971 Quê quán: Thanh Thuỷ - Quỳnh Thắng - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.498.
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: