Danh sách liệt sĩ Nghệ An
9.498 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 22/159.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Hồ Văn Kế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1998 Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Văn Kiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C3 - D9 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1966 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1979 Quê quán: Diễn thương - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1966 Quê quán: Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Văn Nuôi Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1988 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Tiến, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Văn Nuôi Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Hồ Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1978 Quê quán: Quỳnh Thạch, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Văn Sĩ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/09/1978 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1966 Quê quán: Quỳnh Yên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1970 Quê quán: Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Quỳnh Đội - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: BT 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1985 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1/1967 Quê quán: Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/2/1969 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Vỹ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Vĩ Đại Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/11/1981 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Viết Bảy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/9/1978 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/6/1978 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1975 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xã Nghi Phú - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Hiền Năm sinh: 27/12/1958 Ngày hy sinh: 14/6/1978 Quê quán: Trường Thi - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Hống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Đ Đ 2 - TĐ 19 KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Việt Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hưng nguyên, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Hồ Viết Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Hưng Bình - Hưng Nguyễn - Nghệ An Đơn vị: C16 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Viết kháng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Khuê Năm sinh: 17/10/1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Thành phố Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Viết Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Nghiêm Năm sinh: 1887 Ngày hy sinh: 8/2/1931 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Nhuần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1965 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/05/1978 Quê quán: Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Viết Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Khu phố 2 - TP. Vinh - Nghệ An Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Viết Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1931 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Nam anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Viết Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1930 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C2 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Viết Thuật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Viết Toàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1973 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C 19 - E 32 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Vĩnh Giải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Vĩnh Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1973 Quê quán: An Hoà - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Vĩnh Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1982 Quê quán: Ngọc Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Vĩnh Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/01/1979 Quê quán: Hựu Sơn - Anh Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Vũ Tiêm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/2/1968 Quê quán: Quỳnh Hoan - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.498.
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: