Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 153/157.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Vũ Thị Chún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vũ Thị Chún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Vũ Thị Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1973 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Vũ Thị Oanh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thị trấn Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Thị Oanh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/9/1986 Quê quán: Thị trấn Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Tiến Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Diễn Đoài - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Vũ Tiến Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Diễn Đoài - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Vũ Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Vũ Trí Huề Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/04/1969 Quê quán: Diển Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Trí Huề Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1969 Quê quán: Diển Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Trọng Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Vũ Trọng Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Vũ Trọng Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Trọng Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Trọng Nhượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/04/1972 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Vũ Trọng Nhượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Vũ Trọng Nỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: TBC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Vũ V Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/7/1968 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Đôn Phục - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Vũ Văn Diên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Vũ Văn Dự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Vũ Văn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Vũ Văn Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Vũ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Thị trấn Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Vũ Văn Khâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/11/1965 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C2 - D5 - E29 - F968 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Vũ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1970 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: tây hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Đội Chế Biến, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Vũ Văn Nhuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Vũ Văn Nhuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Vũ Văn Phước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Vũ Văn Sáu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Vũ Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Diễn Hoà - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Vũ Văn Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Vũ Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Vũ Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Vũ Văn Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Vũ Viết Hiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/02/1970 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Vũ Viết Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Vũ Viết Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Vũ Xuân Bình Năm sinh: 22/12/1944 Ngày hy sinh: 24/4/1967 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: MT Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Vũ Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1966 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Vũ Xuân Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Vũ Xuân Hiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1969 Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Mộ đã đc di dời An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Vũ Xuân Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/9/1975 Quê quán: tây hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Vũ Xuân Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Vũ Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Ly - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C17 - D1 - F84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Vương Đình Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Vương Đình Ban Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Vương Đình Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1983 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Vương Đình Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C1 - D8 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Vương Đình Hạnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/11/1969 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Vương Đình Hùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/2/1966 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Vương Đình Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/8/1980 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Vương Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1967 Quê quán: Quỳnh An - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Vương Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Vương Đình Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/8/1971 Quê quán: Thị Trấn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Vương Đình Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/1/1973 Quê quán: Xuân Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Xuân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Vương Đình Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1971 Quê quán: Nam Diển - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ