Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 150/157.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Võ Văn Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Khiêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Khoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/5/1979 Quê quán: Hưng Vĩnh - Vinh - Nghệ An Đơn vị: ĐĐ6 - TĐ 2 - TĐ250 QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Khoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/5/1979 Quê quán: Hưng Vĩnh - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Khoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/5/1979 Quê quán: Hưng Vĩnh - Vinh - Nghệ An Đơn vị: ĐĐ6 - TĐ 2 - TĐ250 QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1974 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D4 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắc Lấp, tỉnh Đak Nông Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Kiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1978 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Kiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1978 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1974 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D4 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Kỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/11/1969 Quê quán: Diển Xuân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Lộc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/5/1978 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Phong đằng - Hưng Hoà - Thành phố Vinh - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/05/1978 Quê quán: Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C7 D5 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/05/1978 Quê quán: Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/08/1970 Quê quán: Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1970 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1970 Quê quán: Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1970 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Võ Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C2 D1 E 866 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Võ Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1981 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Võ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1981 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D2 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  24. Võ Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1981 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Võ Văn Ngô Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/08/1968 Quê quán: Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Võ Văn Ngô Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Võ Văn Ngôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Võ Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02.11.1974 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D8 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  29. Võ Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1974 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D8 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  30. Võ Văn Quý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Võ Văn Quý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Võ Văn Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Hưng lan - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C7 D8 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Võ Văn Rộc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Long nam - Nghi kánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C10 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Võ Văn Sửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/02/1966 Quê quán: Diển Hoà - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Võ Văn Sửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Diển Hoà - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Võ Văn Tái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C9 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Võ Văn Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/6/1978 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C6D2E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Võ Văn Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Võ Văn Tam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1980 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Võ Văn Tam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1969 Quê quán: Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Võ Văn Tam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/12/1980 Quê quán: Nam Khánh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Ban HC - F6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  42. Võ Văn Tam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1980 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Võ Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Võ Văn Tằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/01/1973 Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Võ Văn Tằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Võ Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/01/1973 Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Võ Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/1/1973 Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Võ Văn Thân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Võ Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/01/1973 Quê quán: Diển Xuân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Võ Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Phúc thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Võ Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Nghĩa Long - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Võ Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Nghĩa Long - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Võ Văn Thởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1931 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Võ Văn Thởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1931 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Võ Văn Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/01/1971 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Võ Văn Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1/1971 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Võ Văn Tiếp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Long - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Võ Văn Tiếp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/09/1971 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Võ Văn Tiếp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Nghĩa Long - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Võ Văn Tiếp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/9/1971 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ