Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 134/157.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1966 Quê quán: Diễn Trung - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1966 Quê quán: Diễn Trung - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/04/1974 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Yên - Nghệ An Đơn vị: 729.220. V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/04/1974 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Yên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C18 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Huy Tập - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/3/1978 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D4 - E922 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/7/1970 Quê quán: Nam Văn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/3/1978 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D4 - E922 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Xóm 4 - Khu 3 - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/03/1968 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/05/1965 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/5/1965 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Luynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C4 - D3 - E246 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Mậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Miên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C2 D4 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Miên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1969 Quê quán: Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/08/1969 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/02/1971 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 Quê quán: Hoa Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1969 Quê quán: Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/05/1970 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Nam Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/7/1982 Quê quán: Đức Thành - yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C17 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1970 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1971 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Kiêm liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Nam Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/4/1965 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Ngạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/02/1970 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Ngạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1970 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Ngậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Nghị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/02/1966 Quê quán: Diển Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Nghị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Diển Phong - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Nam Niệm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1965 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/09/1972 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1965 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Nghiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/03/1974 Quê quán: Nguyễn Hoan - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Nghiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Nguyễn Hoan - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/03/1970 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1970 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Ngoãn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/1/1983 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Ngoạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Ngoạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ