Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 124/157.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E6 - F37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1973 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/07/1967 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/07/1967 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1956 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1956 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Ty Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/07/1972 Quê quán: Diển Hải - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Ty Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Diển Hải - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 126 - BTL Hải quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/1/1968 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6 - D6 - BT 5 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/1/1968 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6 - D6 - BT 5 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Mười Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/11/1955 Quê quán: Hưng Hậu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Nam Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/4/1984 Quê quán: Thành phố Vinh, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C22 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Nam Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/7/1979 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Nam Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/7/1979 Quê quán: Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E8 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Nam Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1984 Quê quán: Khu Phố 4 - Thành phố Vinh - Nghệ An Đơn vị: C22 E96 E309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Nam Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1977 Quê quán: Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Nam Trung Năm sinh: 17/12/1960 Ngày hy sinh: 1/4/1984 Quê quán: Thành phố Vinh, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C22 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trần Năn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Trần Năn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Trần Năng Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Năng Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Trần Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/4/1931 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Trần Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/4/1931 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Trần Ngọc Bích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Diển Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  31. Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/8/1985 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/8/1985 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1961 Quê quán: Nghĩa Bình - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Trần Ngọc Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/03/1971 Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Ngọc Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Ngọc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Trần Ngọc Đồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1970 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Trần Ngọc Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Trần Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/11/1970 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1970 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Trần Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thanh - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trần Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thanh - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Trần Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Trần Ngọc Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Hưng Đồng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Trần Ngọc Kim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/5/1967 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Ngọc Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: thị trấn thái hoà - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Trần Ngọc Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Trần Ngọc Liệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Trần Ngọc Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Ngọc Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Ngọc Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Ngọc Luân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 D1 Lữ 7 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/6/1985 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D Trinh sát - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  58. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/05/1968 Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Lưu Sơn - Đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ