Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 119/157.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Doãn Cự Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Doãn Huệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Doãn Huệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Doãn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1931 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Doãn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1931 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Doãn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1964 Quê quán: Thuận Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Doãn Phức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/9/1966 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6; D2; E280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Doãn Phức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/9/1966 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6; D2; E280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Doản Thân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Doãn Thể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Doãn Thể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Doãn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1931 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Doãn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1931 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Doãn Vị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/6/1966 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Doãn Vị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/6/1966 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Độc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1928 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Độc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1928 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Nông Trường Cờ Đỏ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Anh (Thanh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1986 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/07/1965 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Đức Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1965 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Đức Cảnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 28/1/1985 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  23. Trần Đức Chính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/04/1971 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Đức Chính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Đức Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/6/1981 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  26. Trần Đức Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C D4 E320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Trần Đức Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C D4 E320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trần Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 01 - 1973 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Đức Hoạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giao Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Trần Đức Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C19. D 11 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Trần Đức Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C19. D 11 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Trần Đức Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1967 Quê quán: Thanh Lam - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  34. Trần Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Trần Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Trần Đức Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/01/1973 Quê quán: Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Đức Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/01/1973 Quê quán: Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trần Đức Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Trần Đức Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Trần Đức Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1966 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Trần Đức Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1966 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Trần Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1985 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D15 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  43. Trần Đức Ngạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  44. Trần Đức Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C8D8E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Đức Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1966 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Trần Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1966 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Trần Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Trần Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Trần Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Trần Đức Thuận Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/1/1987 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D46 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  53. Trần Đức Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: N.Trường đông Chiều - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Đức Tính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/4/1976 Quê quán: đông hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1931 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Trần Đương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/7/1971 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1931 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Trần Đương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/7/1971 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ