Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 106/157.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 03 - 1972 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Cớn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: hưng long - hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1989 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/8/1967 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/8/1967 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạn Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1966 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phạn Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1966 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1970 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1970 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Đàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1967 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C26 - D6 Cao xạ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Đậu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/11/1967 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Diện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D162 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phan Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1986 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Phan Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1986 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Phan Văn Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: diễn hồng - diễn châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Phan Văn Hiền Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/01/1984 Quê quán: Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D622 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Phan Văn Hiền Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/01/1984 Quê quán: Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Phan Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Quỳnh bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Phan Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1970 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Phan Văn Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thượng Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: Thượng Sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Phan Văn Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thượng Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: Thượng Sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Phan Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1970 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Phan Văn Hỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Phan Văn Hỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Phan Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Phan Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Phan Văn Huệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/07/1970 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phan Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Phan Văn Huệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/7/1970 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phan Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Phan Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1969 Quê quán: quỳnh hải - quỳnh lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Phan Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Phan Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Phan Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C14 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phan Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Phan Văn Hy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên thành - Nghệ An Đơn vị: C8 - D28 - BTL - PKKQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Phan Văn Hy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên thành - Nghệ An Đơn vị: C8 - D28 - BTL - PKKQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Phan Văn Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Phan Văn Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Phan Văn Kiều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1982 Quê quán: Thế Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Phan Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Phan Văn Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Phan Văn Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Phan Văn Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1969 Quê quán: Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Phan Văn Liệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Phan Văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Phan Văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Phan Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1946 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Phan Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1946 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Phan Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Phan Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Phạn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ