Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 106/157.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Văn Hỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Huệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/07/1970 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Huệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/7/1970 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1969 Quê quán: quỳnh hải - quỳnh lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C14 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Hy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên thành - Nghệ An Đơn vị: C8 - D28 - BTL - PKKQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Hy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên thành - Nghệ An Đơn vị: C8 - D28 - BTL - PKKQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Kiều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1982 Quê quán: Thế Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Phan Văn Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1969 Quê quán: Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phan Văn Liệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phan Văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Phan Văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Phan Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1946 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Phan Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1946 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Phan Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Phan Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Phạn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Phạn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Phan Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1966 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Phan Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1966 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Phan Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phan Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phan Văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Phan Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1971 Quê quán: Diển Hoà - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phan Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Diển Hoà - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phan Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1973 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Phan Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1973 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Phan Văn Oanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/9/1968 Quê quán: Xuân Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  41. Phan Văn Phớn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Phan Văn Phớn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Phan Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Phan Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Phan Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Phan Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Phan Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Phan Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  49. Phan Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/2/1975 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C3D7E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  50. Phan Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C15 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Phan Văn Quý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/6/1975 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F377 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  52. Phan Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Phan Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Phan Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Phan Văn Quỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Nam cát - Nam đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Phan Văn Quỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Nam cát - Nam đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Phan Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Phan Văn Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/02/1966 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phan Văn Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/2/1966 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phan Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1986 Quê quán: Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ