Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 6/228

  1. Ngô Xuân Cẩm(Cầm) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1951 · Hợp Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 47, Trung đội 3 Hy sinh: 25/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Xuân Diệm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Văn Niệm, Hưng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Xuân Phú 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Long, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 02/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Xuân Trường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1944 · Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: dbộ6 E52 F320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Cao Xuân Yêm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Lang Xá, Mỹ Tiến, Mỹ Lộc, Nam Định Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 01/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Tư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Hợp Thành, Thành Mỹ, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/06/1972 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Xuân Hưởng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Trung, Ái Thương, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 04/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Xuân Cầu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Lâm Xa, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 02/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Xuân Mình 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Thái, Như Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Xuân Khanh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Hưng, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Thành 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Cộng Hòa, Minh Hòa, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 25/04/1972 Hàng 47; Ô 4; Số 860; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Lê Xuân Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thống Nhất, Xuân Vinh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 1; Ô 1; Số 13; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Xuân Lễ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Tống Ngọc, Lộc Tân, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 11; Ô 1; Số 224; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Xuân Trường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Vĩnh Yên, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 8; Ô 1; Số 178; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Thịnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tân Dân, Minh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 6; Ô 1; Số 139; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Đào Xuân Nghi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Minh Phú, Phúc Ứng, Sơn Dương Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Xuân Hải 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Đức Bồng, Đức Thọ Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 05/01/1973 Xem đầy đủ →
  18. Trần Xuân Năm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Đoài Thôn, Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 64 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đào Xuân Hiền 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đồng Chùa, Bảo Cường, Định Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 14; Ô 1; Số 274; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Xuân Tân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tây Nam, Nam Toàn, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 12; Ô 1; Số 243; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Lê Xuân Lạng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Kỳ Vĩ, Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 4; Ô 0; Số 52; Khối 1 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 13; Ô 1; Số 260; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Xuân Huy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Đào, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 08/06/1972 Hàng 50; Ô 4; Số 902; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Hào 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ HTX Khai Hoang, Vạn Hưng, Yên Hưng, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 6; Ô 1; Số 136; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Xuân Quỳnh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Nghĩa, Thái Thành, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 3; Ô 1; Số 68; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Lê Xuân Bái 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thôn Đoài, Nam Hồng, Đông Anh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hàng 7; Ô 1; Số 161; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Trần Xuân Reo 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Tân, Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hàng 6; Ô 1; Số 137; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Thái 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · 170 Quang Trung, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hy sinh: 23/12/1972 Hàng 0; Ô 1; Số 141; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Hồng Xuân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1944 · Thái Học, Nguyên Bình, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Hàng 0; Ô 2; Số 140; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Xuân Mai 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1947 · An Phong, Hòa Bình, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.