Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 5/228

  1. Lê Xuân Lịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quang Trung, Hùng Cường, Đại Từ, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/05/1974 Xem đầy đủ →
  2. Lương Xuân Hồng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Thống Nhất, Lương Sơn, Phú Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Xi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ninh Thôn, Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 44, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 27/06/1969 Hàng 11; Ô 1; Số 219; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Đông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) An Lễ, Hoa Nam, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 0; Số 7; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Thẳm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Gò Bùi, Dân Hòa, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 08/06/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Hợp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Đào Xá, Hoà Bình, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phùng Xuân Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/08/1966 Xem đầy đủ →
  8. Trần Xuân Thiên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Phúc, Định, Tường, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 26/6/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nghiêm Xuân Phụ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nam Sơn, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/12/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Vỹ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Thượng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 02/11/1966 Xem đầy đủ →
  11. Khúc Xuân Chuyển 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Bản, Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 26/10/1966 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Xuân Quang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây11/ Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 04/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Mong 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Kim Ôm, Quyết Thắng, Gia Lâm, Hà Nội Đơn vị: D40 PTM B3 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Đúc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1951 · An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Tuấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm Nội, Mão Điều (Điền), Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 23/05/1966 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Xuân Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Vinh, Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị f1 Hy sinh: 30/06/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 88 Hy sinh: 11/06/1967 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Xuân Trang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Tân Hưng, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 07 Hy sinh: 09/03/1967 Xem đầy đủ →
  19. Đàm Xuân Tình 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Liệp Tiến, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: 307 Hy sinh: 01/07/1967 Xem đầy đủ →
  20. Đàm Xuân Tình 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Liệp Tiến, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: đoàn 307 Hy sinh: 01/07/1967 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Xuân Duy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Nam Dương, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Ngày hi sinh Nơi hi sinh Nơi an táng Hy sinh: 16/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1938 · Thủy Xuân Tiên, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 95 Hy sinh: 16/02/1968 Xem đầy đủ →
  23. Mai Xuân Quý 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Thanh Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình05/ Đơn vị: Tqc Hy sinh: 08/1968 Xem đầy đủ →
  24. Mai Xuân Hàn (Hàm) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Đoàn Thượng, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 24/12/1968 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Xuân Tình 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Ngọc Chi, Vĩnh Ngọc, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 20 Hy sinh: 13/04/1968 Xem đầy đủ →
  26. Mai Xuân Hàn (Hàm) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Đoàn Thượng, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 24/12/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Xuân Duy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Nam Dương, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 16/11/1968 Xem đầy đủ →
  28. Mai Xuân Quý 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Thanh Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình05/ Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 08/1968 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Xuân Tình 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Ngọc Chi, Vĩnh Ngọc, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 13/04/1968 Xem đầy đủ →
  30. Trần Xuân Mỡn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Xim Cốc, Mai Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.