Nguyễn Viết Tiến
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Vân Đài, Chí Hòa, Hưng Hà, Thái Bình |
| Đơn vị | Sư đoàn 320 (danh sách ghi: f320) |
| Ngày hy sinh | 09/01/1973 Ngày ghi trong danh sách là NGÀY MẤT TẠI VIỆN — chưa chắc trùng ngày hy sinh ghi trong giấy tờ chính thức. Địa danh giữ nguyên tên cũ. Bản gốc là tệp PDF chép tay, một số dòng thiếu ngày hoặc thiếu quê quán; phần Nguyên văn giữ đủ để đối chiếu lại. |
| Nơi hy sinh | Viện 2 |
| An táng hiện nay | Nghĩa trang viện 2 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
9 Nguyễn Viết Tiến 1952 Vân Đài, Chí Hòa, Hưng Hà, Thái Bình 09/01/1973 Viện 2 Nghĩa trang viện 2
Nguồn: 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974), do Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp lập · dòng 479 (số thứ tự 9 (f320)).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Viết Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Viết Tiến” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang viện 2 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Viết Tiến” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.