*e48.f320. Trần Ngọc Ban
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình |
| Đơn vị | Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: e64.f320) |
| Ngày hy sinh | 11/11/1972 Ngày ghi trong danh sách là NGÀY MẤT TẠI VIỆN — chưa chắc trùng ngày hy sinh ghi trong giấy tờ chính thức. Địa danh giữ nguyên tên cũ. Bản gốc là tệp PDF chép tay, một số dòng thiếu ngày hoặc thiếu quê quán; phần Nguyên văn giữ đủ để đối chiếu lại. |
| Nơi hy sinh | Viện 2, Gia Lai |
| An táng hiện nay | Nghĩa trang V2, ban 2, mộ 30 . Đỗ Đức Bắc Giao Xuân, Giao Thủy, Nam Hà 13/11/1972 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
5 *e48.f320. Trần Ngọc Ban 1953 Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình 11/11/1972 Viện 2, Gia Lai Nghĩa trang V2, ban 2, mộ 30 . Đỗ Đức Bắc Giao Xuân, Giao Thủy, Nam Hà 13/11/1972 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2
Nguồn: 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974), do Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp lập · dòng 471 (số thứ tự 5 (e64.f320)).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “*e48.f320. Trần Ngọc Ban” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “*e48.f320. Trần Ngọc Ban” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang V2, ban 2, mộ 30 . Đỗ Đức Bắc Giao Xuân, Giao Thủy, Nam Hà 13/11/1972 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “*e48.f320. Trần Ngọc Ban” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.