Nguyễn Duy Kết

Năm sinh1952
Quê quánQuần Mục, Đại Hợp, An Thụy, Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 15, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C15E28)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụC Sĩ
Nhập ngũ12/1970
Đi B06/1971
Ngày hy sinh 25/05/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhKhu Nghĩa trang Bắc Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (90-22)07 quận Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 13 (số thứ tự 62).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Kết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Kết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 25/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Đê C17 E28 · (90-22)06 quận Đắc Tô
  2. Lê Văn Du C17 E28 F10 bộ binh · (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  3. Ngom Văn Đông d8 e64 · (92-20)06 Blu Breng mộ 14 1/50000
  4. Triệu Quang Phúc C17 E28 · (90-22)06 quận Kon Tum 1/50000