Triệu Quang Phúc

Năm sinh1948
Quê quánThôn Đa, Gia Thạch, Phù Ninh,Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 17, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C17 E28)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụTrung đội phó
Nhập ngũ12/1969
Đi B12/1970
Ngày hy sinh 25/05/1972
Trường hợp hy sinhTrinh sát bị pháo
Nơi hy sinhBắc Gia lai Thị xã Kon tum
Nơi mai táng ban đầu (90-22)06 quận Kon Tum 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 5; Ô 1; Số 64; Khối 0
An táng hiện nay Tân Cảnh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 122 (số thứ tự 70).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Quang Phúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Triệu Quang Phúc” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Tân Cảnh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Triệu Quang Phúc” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 25/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Kết C15E28 · (90-22)07 quận Kon Tum
  2. Nguyễn Đức Đê C17 E28 · (90-22)06 quận Đắc Tô
  3. Lê Văn Du C17 E28 F10 bộ binh · (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  4. Ngom Văn Đông d8 e64 · (92-20)06 Blu Breng mộ 14 1/50000