Ngom Văn Đông

Năm sinh1953
Quê quánPhục Hòa, Mỹ Hưng, Quảng Hòa, Cao Bằng
Đơn vị Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 (danh sách ghi: d8 e64)
Cấp bậcBinh nhì
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ08/1971
Đi B02/1972
Ngày hy sinh 25/05/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhKon Tum
Nơi mai táng ban đầu (92-20)06 Blu Breng mộ 14 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 42 (số thứ tự 137).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngom Văn Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngom Văn Đông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 25/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Kết C15E28 · (90-22)07 quận Kon Tum
  2. Nguyễn Đức Đê C17 E28 · (90-22)06 quận Đắc Tô
  3. Lê Văn Du C17 E28 F10 bộ binh · (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  4. Triệu Quang Phúc C17 E28 · (90-22)06 quận Kon Tum 1/50000