Mai Công Huân

Năm sinh1945
Quê quánBùi Xã, Cộng Hòa, Yên Mỹ, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 (danh sách ghi: c3 d3 E48)
Cấp bậcThiếu úy
Chức vụC phó
Nhập ngũ09/1966
Đi B12/1971
Ngày hy sinh 18/05/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhKon Tum
Nơi mai táng ban đầu (91-21)08 mộ 3 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 23 (số thứ tự 77).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Công Huân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Công Huân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 18/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Công Lý C8 D8 E64 F320 · (92-20)06 Plây Breng mộ 13
  2. Nguyễn Đắc Lợi C9 D3 E48 · (92-20)04 Nghĩa trang D3
  3. Phạm Văn Kính B Tham Mưu E675 · (92-21)07 Kleng, Kon Tum mộ 7 1/50000