Đỗ Tiến Kiều (Kiền)

Năm sinh1936
Quê quánMinh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa
Đơn vị Dbộ 7 E66
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ10/1963
Đi B08/1965
Ngày hy sinh 11/11/1967
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhTrận Đắc Tô đồi 823
Nơi mai táng ban đầu Đồi 823 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 36 (số thứ tự 35).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Tiến Kiều (Kiền)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Tiến Kiều (Kiền)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

49 người cùng hy sinh ngày 11/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Sử C7 D8 E66 · Cao điểm 823
  2. Chu Đức Huân c3 d7 E66 · Cao điểm 823
  3. Lã Kim Cương c3 d7 E66 · Cao điểm 823 (chân đồi phía tây bắc)
  4. Hoàng Đức Tuấn c2 d7 E66 · Cao điểm 823 Kon Tum
  5. Nguyễn Viết Bảo c12 d7 E66 · Đồi 823
  6. Hà Văn Rường c5 d8 E66 · Đồi 823
  7. Lê Công Trung (Tung) c2 d7E66 · Đồi 823
  8. Nguyễn Đức Tiến c5 d8 E66 · Đồi 823
  9. Nghiêm Văn Trị c4 d8 E66 · Đồi 823
  10. Triệu Văn Khi c2, d7, E66 · Đồi 823
  11. Phi Văn Khi c6, d8, E66 · Đồi 823
  12. Nông Văn Nguyên c6, d8, E66 · Đồi 823
  13. Hà Văn Nguyên c6, d8, E66 · Đồi 823
  14. Hoàng Văn Thương c5, d8, E66 · Đồi 823
  15. Hà Văn Kim c12, d9, E66 · Đồi 823
  16. Ngô Tiến Tăng C2 D7 E66 · Đồi 823, Kon Tum
  17. Dương Văn Mười C6 D8 E66 · Đồi 823, Kon Tum
  18. Đỗ Xuân Mai C1 D7 E66 · Đồi 823, Kon Tum
  19. Vũ Văn Nhuế C6D8E66 · Đồi 823
  20. Đào Văn Mấn C5 D8 E66 · Đồi 823
  21. Lại Văn Quế C2 D7 E66 · Đồi 823
  22. Hà Huy Chớp C2 D7 E66 · Cao điểm 823
  23. Nguyễn Văn Chương C16 E66 · Đồi 823
  24. Trương Văn Hoa C1 D7 E66 · Chân cao điểm 823
  25. Nguyễn Thọ Bì C6 D8 E66 · Cao điểm 823
  26. Hoàng Văn Luận C2 D7 E66 · Tại đồi 823
  27. Cao Xuân Hòa C1 D7 E66 · Đồi 823
  28. Cao Văn Quýnh D bộ 7 E66 · Tại đồi 823
  29. Mai Hồng Thắng D8 E66 · Tại đồi 823
  30. Nguyễn Văn Thượng C16 E66 · Tại đồi 823, Kon Tum
  31. Nguyễn Văn Tý C1 D7 E66 · Đồi 823
  32. Lục Đình Chung C4 d7 e66 · Đồi 823
  33. Đào Văn Cám (Tám) C6 D8 E66 · Đồi 823
  34. Đào Văn Cứ C6 D8 E66 · Đồi 823
  35. Nguyễn Văn Thắng C5 D8 E66 · Đồi 823
  36. Nguyễn Xuân Vạn C6 D8 E66 · Đồi 823
  37. Phạm Kim Viên C16 E66 · Đồi 823
  38. Nguyễn Văn Phú C1 D7 E66 · Đồi 823
  39. Lê Ngọc Sáng C7 D8 E66 · Đồi 823
  40. Phùng Văn Khanh C6 D8 E66 · Đồi 823
  41. Trần Văn Tâm Dbộ 7 E66 · Đồi 823
  42. Đinh Văn Thụ c2 d7 E66 · Cao điểm 823
  43. Hoàng Văn Khoa c4 d7 E66 · Cao điểm 823
  44. Phùng Văn Dần C3 D7 E66 F10 bộ binh · Đồi 823
  45. Trần Thế Hưng Dbộ D7 E66 F10 bộ binh · Đồi 823
  46. Nguyễn Hữu Nhung C6 D8 E66 · Đồi 823, Kon Tum
  47. Lê Minh Luần C16 E66 · Đồi 823
  48. Vũ Hào Hiệp Dbộ 7 E66 · Cao điểm 823
  49. Phạm Văn Dụ C3 D7 E66 · Cao điểm 823