Chu Đức Huân
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Thái, Đại Từ |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: c3 d7 E66) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 12/1966 |
| Đi B | 05/1967 |
| Ngày hy sinh | 11/11/1967 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Trận Đắc tô |
| Nơi mai táng ban đầu | Cao điểm 823 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 4 (số thứ tự 3).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Đức Huân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Chu Đức Huân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
49 người cùng hy sinh ngày 11/11/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Sử C7 D8 E66 · Cao điểm 823
- Lã Kim Cương c3 d7 E66 · Cao điểm 823 (chân đồi phía tây bắc)
- Hoàng Đức Tuấn c2 d7 E66 · Cao điểm 823 Kon Tum
- Nguyễn Viết Bảo c12 d7 E66 · Đồi 823
- Hà Văn Rường c5 d8 E66 · Đồi 823
- Lê Công Trung (Tung) c2 d7E66 · Đồi 823
- Nguyễn Đức Tiến c5 d8 E66 · Đồi 823
- Nghiêm Văn Trị c4 d8 E66 · Đồi 823
- Triệu Văn Khi c2, d7, E66 · Đồi 823
- Phi Văn Khi c6, d8, E66 · Đồi 823
- Nông Văn Nguyên c6, d8, E66 · Đồi 823
- Hà Văn Nguyên c6, d8, E66 · Đồi 823
- Hoàng Văn Thương c5, d8, E66 · Đồi 823
- Hà Văn Kim c12, d9, E66 · Đồi 823
- Ngô Tiến Tăng C2 D7 E66 · Đồi 823, Kon Tum
- Dương Văn Mười C6 D8 E66 · Đồi 823, Kon Tum
- Đỗ Xuân Mai C1 D7 E66 · Đồi 823, Kon Tum
- Vũ Văn Nhuế C6D8E66 · Đồi 823
- Đào Văn Mấn C5 D8 E66 · Đồi 823
- Lại Văn Quế C2 D7 E66 · Đồi 823
- Hà Huy Chớp C2 D7 E66 · Cao điểm 823
- Nguyễn Văn Chương C16 E66 · Đồi 823
- Đỗ Tiến Kiều (Kiền) Dbộ 7 E66 · Đồi 823
- Trương Văn Hoa C1 D7 E66 · Chân cao điểm 823
- Nguyễn Thọ Bì C6 D8 E66 · Cao điểm 823
- Hoàng Văn Luận C2 D7 E66 · Tại đồi 823
- Cao Xuân Hòa C1 D7 E66 · Đồi 823
- Cao Văn Quýnh D bộ 7 E66 · Tại đồi 823
- Mai Hồng Thắng D8 E66 · Tại đồi 823
- Nguyễn Văn Thượng C16 E66 · Tại đồi 823, Kon Tum
- Nguyễn Văn Tý C1 D7 E66 · Đồi 823
- Lục Đình Chung C4 d7 e66 · Đồi 823
- Đào Văn Cám (Tám) C6 D8 E66 · Đồi 823
- Đào Văn Cứ C6 D8 E66 · Đồi 823
- Nguyễn Văn Thắng C5 D8 E66 · Đồi 823
- Nguyễn Xuân Vạn C6 D8 E66 · Đồi 823
- Phạm Kim Viên C16 E66 · Đồi 823
- Nguyễn Văn Phú C1 D7 E66 · Đồi 823
- Lê Ngọc Sáng C7 D8 E66 · Đồi 823
- Phùng Văn Khanh C6 D8 E66 · Đồi 823
- Trần Văn Tâm Dbộ 7 E66 · Đồi 823
- Đinh Văn Thụ c2 d7 E66 · Cao điểm 823
- Hoàng Văn Khoa c4 d7 E66 · Cao điểm 823
- Phùng Văn Dần C3 D7 E66 F10 bộ binh · Đồi 823
- Trần Thế Hưng Dbộ D7 E66 F10 bộ binh · Đồi 823
- Nguyễn Hữu Nhung C6 D8 E66 · Đồi 823, Kon Tum
- Lê Minh Luần C16 E66 · Đồi 823
- Vũ Hào Hiệp Dbộ 7 E66 · Cao điểm 823
- Phạm Văn Dụ C3 D7 E66 · Cao điểm 823