Nguyễn Tiến Thể

Năm sinh1951
Quê quánTân Thôn, Dỵ Nậu, Thạch Thất, Hà Tây
Đơn vị C7 D8 E64 F320 bộ binh
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụB trưởng
Nhập ngũ03/1967
Đi B12/1971
Ngày hy sinh 22/05/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐường Ngang Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (92-20)06 Plei Breng mộ 16 1/0000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 28 (số thứ tự 84).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Thể” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Thể” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 22/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Long DBộ3 · (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 25
  2. Phạm Đình Hoán C61 D3 E48 · (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 29
  3. Nguyễn Đức Nghiêm Dbộ 8 E64 · (92-20)06 mộ 4