Nguyễn Văn Long

Năm sinh1951
Quê quánTế Tiệu, Đại nghĩa, Mỹ Đức Hà Tây, Hải Phòng
Đơn vị DBộ3
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụC Sĩ
Trú quán16 Chùa Hàng, Hải Phòng
Nhập ngũ08/1970
Đi B12/1971
Ngày hy sinh 22/05/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhBắc Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 25 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 47 (số thứ tự 163).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 22/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tiến Thể C7 D8 E64 F320 bộ binh · (92-20)06 Plei Breng mộ 16 1/0000
  2. Phạm Đình Hoán C61 D3 E48 · (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 29
  3. Nguyễn Đức Nghiêm Dbộ 8 E64 · (92-20)06 mộ 4