Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 7/228

  1. Cao Xuân Hòa 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1947 · Điền Lư, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Đừng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Định Tân, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Vạn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Bàn Giản, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Linh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đạo Nguyên, Nga Kỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  5. Trần Xuân Uyên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ngọc Đi, Tân Quang, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 528, Sư đoàn 1 Hy sinh: 01/04/1966 Xem đầy đủ →
  6. Đào Xuân Hống C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hạ lao, Nam Long, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · An Ninh, Cẩm Liên, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · 145 Hàng Bún, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Ninh, Cẩm Liên, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
  10. Đào Xuân Hống C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hạ Lao, Nam Long, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 145 Phố Núi, TP Thừa Thiên Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Xuân Hùng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm Phú, Nghĩa Hoàng, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  13. Tống Xuân Đỉnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm 2, Vĩnh Tân, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Xuân Hùng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Tân Xá, Hoàng Hoa Thám, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  15. Đào Văn Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Chi Cương, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 721 Hy sinh: 06/06/1966 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Xuân Trường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Trịnh Mỹ, Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: C2 D1 PHC B3 Hy sinh: 17/06/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Tịch C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Hưng, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/07/1966 Xem đầy đủ →
  18. Trần Xuân Huấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đại Cường, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 20/07/1966 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Xuân Tường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tương Lạc, Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 08/1966 Xem đầy đủ →
  20. Đào Xuân Tảo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Mạnh Tiến, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 10/08/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Biên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Ninh, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 20/08/1966 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Xuân Tách C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Quân Động, Thụy Sơn, Thụy Anh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Xuân Tách C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quận Đông, Thụy Anh, Thụy Sơn, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Dậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  25. Lê Xuân Cờ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1927 · Thôn Móng, Hoàng Sơn, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 21, Sư đoàn 6 Hy sinh: 12/11/1966 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Xuân Phương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Hương, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 03/03/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Mai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Dương, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đoàn CO1 BTBắc Hy sinh: 13/10/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Nhiên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thái Thủy, Lệ Thủy Đơn vị: c3 d27 PTM B3 Hy sinh: 14/10/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Tặng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Khám Lâm, Phúc Lâm, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C3 D27 PTM B3 Hy sinh: 14/10/1967 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Xuân Đào C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đam Hội, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.