An Tiến Lực

Năm sinh1946
Quê quánTân Lập, Lục Nam, Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C5 D5 E24)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA Trưởng
Nhập ngũ03/1967
Đi B08/1967
Ngày hy sinh 10/07/1968
Trường hợp hy sinhBị B52
Nơi mai táng ban đầu Đường C02 giữa T5- T6 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 332.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “An Tiến Lực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “An Tiến Lực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 10/07/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Vỵ C5 D5 E24 · Giữa T5-T6 đường Giao liên CO2
  2. Nguyễn Ngọc Thuấn C5 D5 E24 · Giữa T5-T6 đường C02
  3. Trần Văn Trọng C5 D5 E24 · Giữa T5 và T6 đường C02
  4. Long Văn Lưu C5 D5 E24 · Giữa T5+T6 đường C02
  5. Lê Đức Hiến C5 D5 E24 · Giữa T5+T6 đường C02
  6. Vũ Minh Thuận c5 d5 e24 · Giữa T5-T6 đường c02