Đinh Văn Biến

Năm sinh1935
Quê quánVân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình
Đơn vị c21 (12,7)
Cấp bậcThiếu úy
Chức vụB trưởng
Nhập ngũ01/1954
Đi B08/1965
Ngày hy sinh 30/09/1966
Trường hợp hy sinhBị bom
Nơi hy sinhBãi 5 Tây bắc Sa Thầy
Nơi mai táng ban đầu Bãi 5 tây bắc Sa Thầy, H4, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 252.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Biến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Biến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 30/09/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Hạo C13 E66 · Tây, sông Sa Thày, H4 Gia Lai
  2. Ngô Xuân Tách C21 E66 · Bãi 5, h4, Gia Lai
  3. Đậu Hồng Hải C13 E66 · Nghĩa trang V4 đông Sa Thầy
  4. Mai Văn Sỉn C13 pháo E66 · H4, Gia Lai
  5. Nguyễn Trọng Phụng C13 pháo E66 · NT viện 4 Gia Lai
  6. Phạm Sỹ Tốn c21 E66(súng máy 12,7) · Bãi 5 tây bắc Sa Thầy, H4, Gia Lai
  7. Bùi Văn Lan c21(12,7) E66 · Bãi 5 tây bắc Sa Thầy, H4, Gia Lai
  8. Lưu Huyền Đức c13 Pháo E66 · Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai
  9. Nguyễn Văn Sự c13 Pháo E66 · Nghĩa trang Viện 4 đông Sa Thày, Gia Lai