Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 8/228

  1. Vũ Xuân Hiến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 28, Tiểu đoàn 10, Sư đoàn 1 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Xuân Giang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ninh Khánh, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Hiền C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394 Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Thọ Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: BTMTQ c.B3 Hy sinh: 10/05/1970 Xem đầy đủ →
  5. Kiều Xuân Thức (Thuế) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Vực, Đội Bình, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 3074 Hy sinh: 10/07/1971 Xem đầy đủ →
  6. Kiều Xuân Thuế C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Bình, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 3074 Hy sinh: 10/07/1971 Xem đầy đủ →
  7. Kiều Xuân Thức C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Đội Bình, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 3074 Hy sinh: 10/07/1971 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Xuân Biển C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1954 · Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6 Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Xuân Vinh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Thôn Miễu, Trực Nghĩa, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  10. Cấn Xuân Nguyên C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Nội Thôn, Phú Kim, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Cù xuân Điểu Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm Thượng, Sơn Bình, Hương Sơn Đơn vị: C16 E101c F525c Hy sinh: 08/05/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lý Xuân Thành Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Chợ Cau, Định Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Chè Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đào Xuân Thiêm Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Lương Tràng, Liêm Tiết, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Đồng Xuân Nghinh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Khang, Khánh Hoà, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Xuân Thái Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1939 · Tứ Dương, Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Xuân Thái Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1939 · Tử Dương, Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 19, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
  18. Đồng Xuân Nghinh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Khang, Khánh Hòa, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Xuân Thông D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · 26 Mạc Thị Bưởi, Nam Định Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  20. Trương Xuân Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  21. Trần Xuân Tỵ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Chi Lăng Bắc, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 18/02/1968 Xem đầy đủ →
  22. Cao Xuân Oanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Phúc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 19/02/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Xuân Giang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Hải, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 03/03/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Xuân Ngọc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Đức Trung, Đức Thọ Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Lương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1941 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  26. Trần Xuân Diệu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Lộc Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Cháng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Thiệu Tân, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/01/1969 Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Xuân Cội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 B3 Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Xuân Ất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Văn Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Xuân Yên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Hóa Thành, Minh Hóa, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 31/10/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.