Hà Huy Giáp

Năm sinh1949
Quê quánDọc Khâm, Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 16, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: c16, E66)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ07/1967
Đi B11/1967
Ngày hy sinh 03/02/1969
Trường hợp hy sinhBị B52 oanh tạc
Nơi hy sinhĐồi 1043 (Cư Kơ Tah)
Nơi mai táng ban đầu (80-80)05 bản đồ Plei Dei Go 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 3 (số thứ tự 42).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Huy Giáp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Huy Giáp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 03/02/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Khiên c20 E66 · (82-80)07 Plei Dei Go 1/50000