Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 9/228

  1. Phạm Xuân Lộc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 26/06/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Lưu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Xuân Cao D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Xuân Quảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: ts d631 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  5. Lê Xuân Huynh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Trạch, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  6. Lê Xuân Huynh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Hoằng Trạch, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Xuân Bái D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Nhiễn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Xuân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/08/1971 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Xuân Toàn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Quỳnh Bảng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Huế D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Kim Dung, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Chiểu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Phong, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 24/11/1971 Xem đầy đủ →
  13. Lương Xuân Hiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Trực Định, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 04/02/1972 Xem đầy đủ →
  14. Mai Xuân Vinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Sáu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Viên Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoằng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Mai Xuân Yến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quang Húc, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hà Xuân Sắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Gặp D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Việt Ngọc, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hà Xuân Xứ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Xuân Phiên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Nam Hải, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 27/07/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lê Xuân Sinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Đầm Hà, Quảng Hà, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nông Xuân Thường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Bò, Đại Đồng, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Mã Xuân Lường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đức Xuân, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 05/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Liên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Thìn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Xuân Thể D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Xuân Phú D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · 71 phố Minh Khai, Bắc Kạn Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 25/10/1973 Hàng 3; Ô 2; Số 31; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Hòa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Thiền Xuân, Đông Thịnh, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 25 Hy sinh: 09/09/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.