Hán Quốc Chỉnh

Năm sinh1947
Quê quánVăn Lương (Lang), Tam Nông, Vĩnh Phú
Đơn vị Dbộ 631
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụTiểu đội trưởng
Nhập ngũ07/1968
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 27/07/1972
Trường hợp hy sinhBị vướng mìn mo của địch
Nơi hy sinhĐồn Chư Nghé Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (47-89)08 Breng 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 337 (số thứ tự 336).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hán Quốc Chỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hán Quốc Chỉnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 27/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Xuân Phiên C20E28F10 · (23-02)09 Kon Tum 1/50000
  2. Lương Chỉ Cấn T.S.D63 e95 · (75-18)01 Chư Pao 1/50000
  3. Nguyễn Văn Thành C20 E95 · Xã 2, Khu 4 Gia Lai
  4. Đàm Ngọc Thư c20 E95 · xã 2 Khu 4 Gia Lai
  5. Lương Văn Cấn D63 E95 · ,