Vũ Xuân Phiên

Năm sinh1952
Quê quánNam Hải, Nam Ninh, Nam Hà
Đơn vị Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C20E28F10)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụY tá
Nhập ngũ04/1970
Đi B01/1972
Ngày hy sinh 27/07/1972
Trường hợp hy sinhSốt rét
Nơi hy sinhTu đạo Kom Tum
Nơi mai táng ban đầu (23-02)09 Kon Tum 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 334 (số thứ tự 333).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Xuân Phiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Xuân Phiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 27/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Chỉ Cấn T.S.D63 e95 · (75-18)01 Chư Pao 1/50000
  2. Nguyễn Văn Thành C20 E95 · Xã 2, Khu 4 Gia Lai
  3. Hán Quốc Chỉnh Dbộ 631 · (47-89)08 Breng 1/50000
  4. Đàm Ngọc Thư c20 E95 · xã 2 Khu 4 Gia Lai
  5. Lương Văn Cấn D63 E95 · ,