Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 10/228

  1. Cao Xuân Biền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Phúc Lộc, Diễn An, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 631 Hàng 6; Ô 3; Số 82; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Xuân Thông D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · 26 Mạc Thị Bưởi, Nam Định Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trương Xuân Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Xuân Giang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Hải, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 03/03/1968 Xem đầy đủ →
  5. Cao Xuân Oanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Phúc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 19/02/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Xuân Ngọc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1939 · Đức Trung, Đức Thọ Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Lương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1941 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  8. Trần Xuân Tỵ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Chi Lăng Bắc, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 18/02/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Cháng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1939 · Thiệu Tân, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/01/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Xuân Cội D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 B3 Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Trần Xuân Diệu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Lộc Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Xuân Yên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Hóa Thành, Minh Hóa, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 31/10/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Xuân Ất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Văn Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Xuân Lộc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 26/06/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Lưu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Xuân Quảng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: ts d631 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Xuân Cao D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Chiểu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Phong, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 24/11/1971 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Xuân Toàn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Quỳnh Bảng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
  20. Lê Xuân Huynh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Trạch, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Nhiễn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lê Xuân Huynh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Hoằng Trạch, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Huế D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Kim Dung, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Xuân Bái D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  25. Lương Xuân Hiện D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Trực Định, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 04/02/1972 Xem đầy đủ →
  26. Mã Xuân Lường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đức Xuân, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 05/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Gặp D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Việt Ngọc, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Sáu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Viên Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Xuân Sinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Đầm Hà, Quảng Hà, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.