Nguyễn Xuân Huế

Năm sinh1944
Quê quánKim Dung, Đông Anh, Hà Nội
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 (danh sách ghi: c11 d631 B3)
Cấp bậcThiếu úy
Chức vụcviên phó
Nhập ngũ04/1962
Đi B09/1964
Ngày hy sinh 19/11/1971
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhChư Nghé
Nơi mai táng ban đầu (49-86)02 Pleire 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 202 (số thứ tự 201).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Huế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Huế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 19/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Xuân Toàn C3 d631 B3 · (46-86)08 Plây Me 1/50000