Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 11/228

  1. Nguyễn Xuân Tiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoằng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nông Xuân Thường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Bò, Đại Đồng, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hà Xuân Sắc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Mai Xuân Yến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quang Húc, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hà Xuân Xứ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Mai Xuân Vinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Liên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Xuân Thể D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Thìn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Hòa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Thiền Xuân, Đông Thịnh, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 25 Hy sinh: 09/09/1974 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Xuân Phú D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · 71 phố Minh Khai, Bắc Kạn Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 25/10/1973 Hàng 3; Ô 2; Số 31; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Cao Xuân Biền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Phúc Lộc, Diễn An, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 631 Hàng 6; Ô 3; Số 82; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Xuân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/08/1971 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Xuân Chỉnh E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Vũ Xá, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Trung đoàn 24 Hy sinh: 03/03/1968 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Xuân Tỳ E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1942 · Thôn Bể, Lai Cách, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/12/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lương Xuân Cơ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiệp Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  17. Lê Xuân Lai E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1945 · Nam Cường, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Chấn E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Xuân Đoàn E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1945 · Văn Đức, Chí Ninh, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ 5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Thành E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · Hồng Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 02/04/1967 Xem đầy đủ →
  21. Trịnh Xuân Kiểm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1948 · Tam Kỳ, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 06/1973 Hàng 0; Ô 0; Số 645; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Xuân Tùy E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · Vĩnh Thọ, Vân Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Chè E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Xuân Hùng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Châu Phong, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 31/01/1968 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Trần Xuân Anh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · Sơn Tây,Hương Sơn,Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 10 Hy sinh: 01/04/1969 Hàng 14; Ô 2; Số 128; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Xuân Xâm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Phố Nà Mây, Thị Trấn Bắc Cạn, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Xuân Lập E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Tam Đông, Đông Tiến, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 06/11/1971 Xem đầy đủ →
  28. Cao Xuân Quế E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Phú, Trung Hóa, Minh Hóa, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  29. Tô Xuân Thoả E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1948 · Xuân Cầu, Nghĩa Trụ, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 03/06/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Xuân Bảo E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Cần Châu, Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 29/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.