Bùi Đức Thôn

Năm sinh1936
Quê quánPhương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng
Đơn vị E1 K32 C30 Đ500
Cấp bậcTrung sỹ
Nhập ngũ7/1969
Đi B12/1969
Ngày hy sinh 11/5/1970
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhCampuchia
Nơi mai táng ban đầu Tà Ky, Soài Riêng Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 127.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đức Thôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đức Thôn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.