Trương Thiên Phần

Năm sinh1939
Quê quánNgọc Chi, Kiến Quốc, Ninh Giang, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 15, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: c15 E28)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB trưởng
Nhập ngũ09/1958
Đi B05/1960
Ngày hy sinh 06/12/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhCao điểm 804 Đức Lập
Nơi mai táng ban đầu (77-72)05 Khu vực 804 Đức Lập, Đắk Lắk Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 20 (số thứ tự 19).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Thiên Phần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Thiên Phần” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trương Thiên Phần” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 06/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Nho C1 D1 E28 · (08-72) ô Đức Lập
  2. Hoàng Đình Luân C1 D1 E28 · (80-72)02 Đức Lập
  3. Phùng Văn Thực C3 D1 E28 · (80-72)02 Đức Lập
  4. Đỗ Đình Hùng C1 D1 E28 · (80-72)02 Đức Lập
  5. Vũ Xuân Tỳ C1 D1 E28 · (80-72)02,Đức Lập mộ 8
  6. Dương Hữu Ngọc c7 d2 E28 · (90-27)02 1/50000