Hoàng Đình Luân

Năm sinh1944
Quê quánLương An, Hưng Khánh, Chấn Yên, Yên Bái
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C1 D1 E28)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụY Tá
Nhập ngũ09/1966
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 06/12/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu bị pháo
Nơi hy sinh804 Đức Lập, Đắc Lắc
Nơi mai táng ban đầu (80-72)02 Đức Lập Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 21 (số thứ tự 20).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Luân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đình Luân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 06/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Nho C1 D1 E28 · (08-72) ô Đức Lập
  2. Trương Thiên Phần c15 E28 · (77-72)05 Khu vực 804 Đức Lập, Đắk Lắk
  3. Phùng Văn Thực C3 D1 E28 · (80-72)02 Đức Lập
  4. Đỗ Đình Hùng C1 D1 E28 · (80-72)02 Đức Lập
  5. Vũ Xuân Tỳ C1 D1 E28 · (80-72)02,Đức Lập mộ 8
  6. Dương Hữu Ngọc c7 d2 E28 · (90-27)02 1/50000