Hoàng Tiến Tự

Năm sinh1950
Quê quánĐông Hưng, Nham Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 234 (danh sách ghi: C2 D30 E234)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụchiến sĩ
Nhập ngũ04/1970
Đi B11/1972
Ngày hy sinh 28/05/1973
Trường hợp hy sinhTự do ném cá bằng chất nổ
Nơi hy sinhTân Cảnh
Nơi mai táng ban đầu Nghĩa trang Tân Cảnh, Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 3; Ô 3; Số 27; Khối 0
An táng hiện nay Tân Cảnh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 21.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Tiến Tự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Tiến Tự” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Tân Cảnh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hoàng Tiến Tự” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.