Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 12/228

  1. Lê Xuân Ngọc E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1938 · Duy Tiên, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 400 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Xuân Tuyên E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Cầu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Mai Xuân Dục E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Quảng Sơn, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trương Xuân Hùng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 14; Ô 1; Số 178; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Hồ Xuân Ky E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm 3, Hoàng Yến, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 13; Ô 1; Số 164; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Trịnh Xuân Thanh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Lý, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 01/03/1972 Hàng 54; Ô 4; Số 960; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Tiện E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Sinh 1955 · Kim Long, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 12/08/1974 Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Xuân Thìn E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Sinh 1952 · Số nhà 14, Hòa Bình, Thị Xã Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 95 Hy sinh: 17/11/1974 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Xuân Thiện (Thiệu) KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Sinh 1942 · Lâm Phước Thọ, Thạch Phú, Thạch Hà Đơn vị: D304 KTum Hy sinh: 27/12/1967 Xem đầy đủ →
  10. Trần Xuân Thủy Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Xã Trực Nội Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đội 13 D 28 Bộ Tham Mưu Hy sinh: 06/04/1967 Hàng 8; Ô 2; Số 52; Khối 1 Xem đầy đủ →
  11. Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 33 Hy sinh: 02/02/1968 Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Xuân Hưng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1943 · Vĩnh Lập, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 33 Hy sinh: 13/02/1968 Hàng 8; Ô 1; Số 133; Khối 2 Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Xuân Nhở Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1939 · Liên Khê, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Sư đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 3; Ô 2; Số 22; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Xuân Thung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Lạc, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 8; Ô 2; Số 73; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Xuân Thăng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh An, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 2; Ô 2; Số 14; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Xuân Ơn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Tân Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 2; Ô 2; Số 13; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Lương Xuân Thìn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Xã Tiến Lộc Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đội 3 Bộ Tham Mưu B3 Hy sinh: 02/04/1969 Hàng 3; Ô 2; Số 15; Khối 1 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Xuân Dung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nguyên Xá, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/12/1969 Hàng 5; Ô 2; Số 43; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Trần Xuân Phúc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1962 · La Đồng, Mỹ Tiến, Ngoại Thành Nam Định, Nam Định Đơn vị: Ebộ E174 F316 Hy sinh: 12/02/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 93; Khối 2 Xem đầy đủ →
  20. Tô Xuân Điều Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Thạch Bằng, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: C9 D3 E28 Sư10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 61; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Xuân Lưu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Sơn Trường, Hương Sơn, Hà Tĩnh Đơn vị: C1 D1 E28 Sư10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 95; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Xuân Ninh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Văn Miếu, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 6; Ô 2; Số 59; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Hòa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Khu Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 94; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Quyết Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Thịnh Xá, Đô Động, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 273 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 59; Khối 1 Xem đầy đủ →
  25. Lê Xuân Đỗ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1934 · Tây Đaị, Hoàng Khê, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Ban chính Trị E273 Hy sinh: 12/03/1975 Hàng 1; Ô 2; Số 3; Khối 1 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Xuân Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Vinh, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: B Vận tải E273 Hy sinh: 13/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 97; Khối 2 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Hinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Thanh Xuyên, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 2; Ô 2; Số 17; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Xuân Dần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Quang Khải, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 15/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 86; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Hồng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1939 · , , Đơn vị: Sư đoàn 470 Hy sinh: 15/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 89; Khối 2 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Xuân Lành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Làng Bên, Đồng Thịnh, Định Hóa, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 12; Ô 1; Số 110; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.